Bản dịch của từ 澄心 trong tiếng Việt
澄心
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dèng | ㄉㄥˋ | d | eng | thanh huyền |
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
澄心 (Danh từ)
【chéng xīn】
01
Tâm trí thanh tĩnh, lòng tâm trong sáng, an nhiên, không vướng nhiễu lo toan (Hán-Việt: 澄心 = đằng tâm/định tâm = lòng trong)
清静之心。。文选.陆机.文赋:「罄澄心以凝思,眇众虑而为言。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Làm lòng thanh tịnh, an tĩnh; loại bỏ lo âu để tâm trí trong sáng (Hán Việt: 澄心 = trừng tâm/định tâm → làm sạch lòng)
使心绪清静澄明。。淮南子.泰族:「凡学者能明于天人之分,通于治乱之本,澄心清意以存之,见其终始,可谓知略矣。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 澄心
chéng
澄
xīn
心
- Bính âm:
- 【dèng】【ㄉㄥˋ】【TRỪNG】
- Các biến thể:
- 浧, 澂, 瀓
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,登
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
筬
䆸
呈
憕
騬
椉
㨃
程
郕
浧
堘
城
镫
磴
隥
䠬
櫈
覴
凳
瀓
䮴
嶝
憕
邓
漖
汋
渭
渥
瀳
㴋
㵵
渐
㴽
渙
洭
泥
噝
稹
樐
斳
䃗
魹
樚
鳽
審
輛
褢
䤮
澄沙
澄浆泥
澄清
澄澈
澄净
澄明
碧澄
清澄
澄江
澄海
澄粉
澄空
