Bản dịch của từ 澹薄 trong tiếng Việt

澹薄

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dàn

ㄉㄢˋdanthanh huyền

Tán

ㄊㄢˊtanthanh sắc

澹薄 (Tính từ)

dàn báo
01

Yên nhã, thanh đạm, ít tham vọng; nhạt nhẽo, không mãnh liệt; nghèo khó, không phong phú (cảm giác giản dị, khiêm nhường)

恬淡寡欲。淡薄,不浓烈。贫寒;不丰厚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 澹薄

dàn

báo

澹
Bính âm:
【dàn】【ㄉㄢˋ】【ĐẠM】
Các biến thể:
𣽃, 贍, 𠸆
Hình thái radical:
⿰,⺡,詹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフ一ノノ丶丶一一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép