Bản dịch của từ 激刺 trong tiếng Việt

激刺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

激刺 (Danh từ)

jī cì
01

Mắng nhiếc, trách móc và mỉa mai (chỉ trích gay gắt kèm lời châm biếm)

指责、讽刺。。后汉书.卷八十.文苑传上.崔琦传:「岂独吾人之尤,君何激刺之过乎?」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

文言/书面猛烈的刺激或打击使人精神受创心情震动可作名词或动词)。例如:「丧父的激刺使他恍惚」→ 丧亲的剧烈打击

刺激、打击。。如:「他受了丧父的激刺,精神变得有些恍惚。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 激刺

激
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KÍCH】
Các biến thể:
徼, 滶
Hình thái radical:
⿰,⺡,敫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép