Bản dịch của từ 濯溉 trong tiếng Việt

濯溉

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuó

ㄓㄨㄛˊzhuothanh sắc

濯溉 (Động từ)

zhuó gài
01

Rửa; giặt; tắm rửa (làm sạch bằng nước) — Hán Việt: '' = trạc (rửa), '' = hối/khai (tưới, rửa)

1.洗涤。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ẩn dụ vun trồng và phát huy: trau dồi, bồi dưỡng và phát huy nhân tài (hỗ trợ họ như tưới nước cho cây trồng)

2.比喻栽培﹐提拔。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 濯溉

zhuó

gài

Các từ liên quan

濯摡
濯摩
濯曜罗
濯枝
濯枝雨
溉导
溉汲
溉济
溉浸
溉灌
濯
Bính âm:
【zhuó】【ㄓㄨㄛˊ】【TRẠC】
Các biến thể:
𡽢
Hình thái radical:
⿰,⺡,翟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶一フ丶一ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép