ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
瀌瀌
Bảng phân tích âm vị 瀌
Biāo
Rào rào; biāo biāo; 1. nhanh nhẹn, hoạt bát; 2. tươi sáng, rực rỡ
快速、活泼;色彩鲜艳、明亮。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
biāo
瀌
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép