Bản dịch của từ 瀴溟 trong tiếng Việt
瀴溟
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīng | ㄧㄥ | N/A | N/A | N/A |
瀴溟 (Tính từ)
【yíng míng】
01
Mênh mông nước, nước xa thẳm (hình ảnh biển hồ xa tít, sâu thẳm)
水杳远貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瀴溟
yíng
瀴
míng
溟
Các từ liên quan
溟冷
溟壑
溟岛
溟极
溟池
- Bính âm:
- 【yīng】【ㄧㄥ】【ANH】
- Hình thái radical:
- ⿰,氵,嬰
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丶丨乚一一一丿丶丨乚一一一丿丶乚丿一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
膺
鸎
锳
甇
罃
瓔
鴬
朠
鷹
英
蝧
罌
䭗
穎
梬
癭
影
頴
瘿
㢍
廮
䭘
潁
㲟
㑞
暎
眏
䒢
鱦
㶈
応
䁐
鞕
硬
䤝
應
潅
瀾
滃
洟
溩
渑
泥
漊
洑
洹
涙
渍
攗
舋
艦
纂
鶤
壣
鯼
罌
䴜
𠓿
騸
繿
