Bản dịch của từ 灌灌 trong tiếng Việt
灌灌
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guàn | ㄍㄨㄢˋ | g | uan | thanh huyền |
灌灌 (Tính từ)
【guàn guàn】
01
Vẻ ngoài chân thành và chân thành; trong tiếng Trung cổ, nó mô tả một người chân thành, trưởng thành hoặc có thái độ chân thành (hầu hết được thấy trong văn học Trung Quốc cổ đại như “Bài hát”)
诚恳的样子。。诗经.大雅.板:「天之方虐,无然谑谑,老夫灌灌,小子蹻蹻。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
忧惧而无处倾诉的样子。
Ví dụ
03
形容水流湍急、奔涌盛大的样子;可记作“水从西来何灌灌” → nước chảy ào ạt, dồn dập (mạch nước lớn)
水流盛大的样子。。宋书.卷三十一.五行志二:「虎从北来鼻头汗,龙从南来登城看水从西来何灌灌。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灌灌
guàn
灌
guàn
灌
- Bính âm:
- 【guàn】【ㄍㄨㄢˋ】【QUÁN】
- Các biến thể:
- 樌, 權, 潅, 𤂦, 盥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,雚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨丨丨フ一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鱹
㮡
瓘
鑵
貫
罆
觀
冠
爟
覌
躀
卝
瀊
漮
㵌
汸
㴾
渜
漣
泝
澬
湢
溻
淎
㱺
櫱
驊
鐃
麚
寵
蠕
蘘
灁
䴜
鰰
繿
灌输
灌溉
浇灌
灌醉
灌肠
灌肠
灌水
灌木
灌注
灌浆
