Bản dịch của từ 灌肠 trong tiếng Việt
灌肠
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guàn | ㄍㄨㄢˋ | g | uan | thanh huyền |
灌肠 (Động từ)
【guàn cháng】
01
Súc ruột; rửa ruột (bơm nước, thuốc hoặc chất dinh dưỡng)
为了清洗肠道、治疗疾病等,把水、液体药物等从肛门灌到肠内
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灌肠
guàn
灌
cháng
肠
- Bính âm:
- 【guàn】【ㄍㄨㄢˋ】【QUÁN】
- Các biến thể:
- 樌, 權, 潅, 𤂦, 盥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,雚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨丨丨フ一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鱹
㮡
瓘
鑵
貫
罆
觀
冠
爟
覌
躀
卝
瀊
漮
㵌
汸
㴾
渜
漣
泝
澬
湢
溻
淎
㱺
櫱
驊
鐃
麚
寵
蠕
蘘
灁
䴜
鰰
繿
灌输
灌溉
浇灌
灌醉
灌肠
灌肠
灌水
灌木
灌注
灌浆
