Bản dịch của từ 灌脓 trong tiếng Việt

灌脓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guàn

ㄍㄨㄢˋguanthanh huyền

灌脓 (Danh từ)

guàn nóng
01

Mọc thành cụm mụn nước trên da hoặc niêm mạc, dịch bên trong biến thành mủ (thường gặp ở bệnh thủy đậu hoặc sau tiêm vaccine bò để tạo sẹo)

皮肤或黏膜出现成丛的小泡,其中的液体转变成脓。多见于天花或接种的牛痘。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灌脓

guàn

nóng

灌
Bính âm:
【guàn】【ㄍㄨㄢˋ】【QUÁN】
Các biến thể:
樌, 權, 潅, 𤂦, 盥
Hình thái radical:
⿰,⺡,雚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨丨フ一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép