Bản dịch của từ 火劫 trong tiếng Việt
火劫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火劫 (Danh từ)
【huǒ jié】
01
Thuật ngữ Phật giáo chỉ một trong ba đại thiên tai của kiếp xấu, là kiếp lửa thiêu đốt mọi vật cho đến tận thiên giới ánh sáng âm thanh.
佛教语。坏劫中的“大三灾”之一。谓劫火洞烧,直至光音天。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火劫
huǒ
火
jié
劫
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
劫主
劫会
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
