Bản dịch của từ 火塔子 trong tiếng Việt

火塔子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǒ

ㄏㄨㄛˇhuothanh hỏi

火塔子 (Danh từ)

huó tá zǐ
01

Đống than xếp hình tháp, thường dùng trong phong tục đêm giao thừa ở vùng Lữ Lương để đốt lửa cầu năm mới.

塔形的炭堆。吕梁山一带风俗,大年除夕在当院把炭块垒积成塔状,供年初一拂晓时点燃。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火塔子

huǒ

zi

Các từ liên quan

火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
塔什干
塔克拉玛干沙漠
塔台
塔吉克人
塔吉克斯坦
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
火
Bính âm:
【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
Các biến thể:
夥, 灬, 煷, 𤆄
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép