Bản dịch của từ 火居 trong tiếng Việt

火居

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǒ

ㄏㄨㄛˇhuothanh hỏi

火居 (Danh từ)

huǒ jū
01

Đạo sĩ chuyên trông coi, giữ lửa tại đền chùa hoặc nơi thờ tự, gọi là “hỏa cư” (nơi ở của thần lửa).

即火居道士。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火居

huǒ

Các từ liên quan

火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
居下讪上
居不重茵
居业
火
Bính âm:
【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
Các biến thể:
夥, 灬, 煷, 𤆄
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép