Bản dịch của từ 火山口 trong tiếng Việt

火山口

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǒ

ㄏㄨㄛˇhuothanh hỏi

火山口 (Danh từ)

huǒ shān kǒu
01

Miệng núi lửa – nơi dung nham và khí nóng phun ra từ lòng đất, tượng trưng cho chỗ rất nguy hiểm.

地质学名词。为火山活动时,由地壳内部喷出高温物质到地面的出口处。常以喻极其危险的境地。

Ví dụ
02

Miệng núi lửa hình tròn hoặc gần tròn, được tạo thành bởi dung nham và đá núi lửa vỡ, thường có thành dốc cao, đường kính từ vài chục đến vài nghìn mét.

(2) 由熔岩和破碎火山岩块组成的准圆形部分,边沿一般较陡,直径从几十到几千米

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Miệng núi lửa, là vòng tròn trên đỉnh núi lửa nơi phun trào xảy ra, đáy bằng đường kính của miệng núi lửa.

(3) 位于火山锥顶的环边构造,其底等于火山口的直径

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火山口

huǒ

shān

kǒu

Các từ liên quan

火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
火
Bính âm:
【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
Các biến thể:
夥, 灬, 煷, 𤆄
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép