Bản dịch của từ 火工 trong tiếng Việt

火工

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǒ

ㄏㄨㄛˇhuothanh hỏi

火工 (Danh từ)

huǒ gōng
01

Người làm các công việc vặt lặt vãnh, lao động thủ công pha trộn nhiều nhiệm vụ cũ

旧时称干杂活的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火工

huǒ

gōng

Các từ liên quan

火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
火
Bính âm:
【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
Các biến thể:
夥, 灬, 煷, 𤆄
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép