Bản dịch của từ 火旆 trong tiếng Việt
火旆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火旆 (Danh từ)
【huǒ pèi】
01
Lá cờ, phướn dùng để biểu thị hay chỉ dẫn, thường có màu đỏ giống như lửa.
1.亦作“火斾”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cờ hiệu màu đỏ, dùng để làm dấu hiệu hoặc biểu tượng
2.红色的旌旗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火旆
huǒ
火
pèi
旆
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
旆旃
旆旆
旆旌
旆旍
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
