Bản dịch của từ 火海刀山 trong tiếng Việt
火海刀山
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火海刀山 (Danh từ)
【huǒ hǎi dāo shān】
01
Chỗ cực kỳ nguy hiểm và khó khăn, như lửa cháy dữ dội và dao sắc nhọn chờ sẵn.
比喻极其危险和困难的地方。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火海刀山
huǒ
火
hǎi
海
dāo
刀
shān
山
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
