Bản dịch của từ 火焰山 trong tiếng Việt
火焰山
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火焰山 (Danh từ)
【huǒ yàn shān】
01
Hỏa Diệm Sơn (Núi Hỏa Diệm Sơn nằm ở khu vực Y Châu, thành phố Hami, khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc)
指位于中国新疆维吾尔自治区哈密市伊州区的一座火山,因火山口冒出的火焰而得名。火焰山是中国四大火山之一,也是世界上最大的裸露火山之一
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chướng ngại vật không thể vượt qua (nghĩa bóng, biểu tượng cho trở ngại không thể vượt qua hoặc khó khăn lớn trong cuộc sống, công việc hay các tình huống)
图不可逾越的障碍
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火焰山
huǒ
火
yàn
焰
shān
山
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
焰光
焰势
焰口
焰口经
焰地
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
