Bản dịch của từ 火老 trong tiếng Việt
火老
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火老 (Danh từ)
【huó lǎo】
01
Sự suy yếu của yếu tố Hỏa trong ngũ hành, giống như ngọn lửa ngày càng nhỏ dần, tàn lụi.
1.指五行中火的衰退。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hạ cuối, mùa hè đã qua đỉnh điểm, khí trời bắt đầu dịu mát.
2.指残夏。火旺于夏,故云。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火老
huǒ
火
lǎo
老
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
老一辈
老丈
老丈人
老三届
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
