Bản dịch của từ 火膏 trong tiếng Việt

火膏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǒ

ㄏㄨㄛˇhuothanh hỏi

火膏 (Danh từ)

huǒ gāo
01

Tự gây mâu thuẫn, tự gây tổn hại; sự tranh chấp, xung đột nội bộ như lửa đốt mỡ (膏火) tự thiêu chính mình

《庄子.人间世》:“山木自寇也,膏火自煎也。”陆德明释文引司马彪曰:“膏起火,还自消。”后以“火膏”喻自相攻伐者。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火膏

huǒ

gāo

Các từ liên quan

火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
膏剂
火
Bính âm:
【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
Các biến thể:
夥, 灬, 煷, 𤆄
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép