Bản dịch của từ 火铃 trong tiếng Việt
火铃
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火铃 (Danh từ)
【huǒ líng】
01
(thuật ngữ Đạo giáo) Hạt thịt nhỏ ở cạnh túi mật trong cơ thể người.
2.道教亦借指人体中胆边的肉珠。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đồ pháp khí dùng trong nghi lễ của đạo sĩ, thường dùng để phát ra âm thanh hoặc hiệu ứng đặc biệt trong khi hành pháp.
1.道士所用的法器。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火铃
huǒ
火
líng
铃
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
铃下
铃兰
铃医
铃合
铃吏
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
