Bản dịch của từ 火队 trong tiếng Việt

火队

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǒ

ㄏㄨㄛˇhuothanh hỏi

火队 (Danh từ)

huǒ duì
01

Chiến thuật dùng lửa đốt cháy đội hình địch, làm rối loạn hàng ngũ hoặc đốt đường tiếp tế, nhằm gây tổn thất và hỗn loạn cho đối phương.

焚烧敌方队伍,以乱其行阵。《孙子.火攻》:“凡火攻有五:一曰火人……五曰火队。”杜牧注:“焚其行伍,因乱而击之。”一说,队,通“隧”。隧,道。火队,烧绝粮道。见梅尧臣﹑贾林注。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火队

huǒ

duì

Các từ liên quan

火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
队主
队伍
火
Bính âm:
【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
Các biến thể:
夥, 灬, 煷, 𤆄
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép