Bản dịch của từ 灯炷 trong tiếng Việt

灯炷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dēng

ㄉㄥdengthanh ngang

灯炷 (Danh từ)

dēng zhù
01

Bấc đèn (bấc của đèn dầu/đèn cồn): sợi bấc, sợi vải/sợi sáp dùng để châm lửa cho đèn

油灯或酒精灯,用来点火的灯草、纱、线等。。南史.卷七十八.夷貊传上.南海诸国传:「与蕉麻无异而色微青黑,若小垢洿,则投火中,复更清洁,或作灯炷,用之不知尽。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bấc đèn; lõi sợi trong đèn dầu hoặc nến (còn gọi là 灯心灯芯)

亦作「灯心」、「灯芯」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灯炷

dēng

zhù

灯
Bính âm:
【dēng】【ㄉㄥ】【ĐĂNG】
Các biến thể:
燈, 鐙, 𤆉, 𧺄
Hình thái radical:
⿰,火,丁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép