Bản dịch của từ 灰劫 trong tiếng Việt
灰劫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huī | ㄏㄨㄟ | h | ui | thanh ngang |
灰劫 (Danh từ)
【huī jié】
01
Tro tàn còn lại sau thiên tai hoặc tai họa lớn, đặc biệt là trong Phật giáo chỉ phần tro sau hỏa kiếp.
1.佛教语。指大三灾中火劫后的余灰。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tàn tích còn lại sau khi bị chiến tranh, binh hỏa phá hủy; dấu vết đổ nát.
2.指被兵火毁坏后的残迹。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灰劫
huī
灰
jié
劫
Các từ liên quan
灰不喇唧
灰不济
灰不溜
灰不溜丢
灰不答
劫主
劫会
- Bính âm:
- 【huī】【ㄏㄨㄟ】【HÔI】
- Các biến thể:
- 𤆆, 𦭹
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂇,火
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
睳
诙
鰴
豗
珲
噕
媈
辉
挥
孈
楎
堕
煁
炦
燿
㸂
灭
㶽
炢
焥
㷛
燱
㶩
㷡
𠆽
州
𠖀
𠇃
忖
吗
汝
𠚀
阨
忈
夼
米
灰色
灰心
灰尘
炮灰
银灰
石灰
灰暗
灰烬
烟灰
骨灰
