Bản dịch của từ 灰律 trong tiếng Việt

灰律

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huī

ㄏㄨㄟhuithanh ngang

灰律 (Danh từ)

huī lǜ
01

Cổ xưa dùng tro của cây lau sậy để đặt trong ống ngọc biểu thị mười hai luật âm nhạc, mỗi tháng vào tiết khí, tro trong ống luật trung sẽ tự bay ra, dùng để dự báo thời gian gọi là “tro luật” (灰律).

古代置芦苇灰于表示十二律的玉管内,每月当节气,中律的管内的灰就会自行飞出,以之占验时序,谓之“灰律”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灰律

huī

Các từ liên quan

灰不喇唧
灰不济
灰不溜
灰不溜丢
灰不答
律义
律乘
律人
律令
律令格式
灰
Bính âm:
【huī】【ㄏㄨㄟ】【HÔI】
Các biến thể:
𤆆, 𦭹
Hình thái radical:
⿸,𠂇,火
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép