Bản dịch của từ 灵敏度 trong tiếng Việt

灵敏度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵敏度 (Danh từ)

líng mǐn dù
01

Độ nhạy; khả năng nhận tín hiệu (của máy thu)

无线电接收机接收信号的能力,是测定接收机质量的一个标准

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Độ nhạy cảm

某些仪表的精确程度,例如极微弱的电流要用灵敏度高的电流计才能量出

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵敏度

líng

mǐn

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
敏丽
敏于事慎于言
敏决
敏博
度世
度假
度假村
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép