Bản dịch của từ 灾梨祸枣 trong tiếng Việt

灾梨祸枣

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zāi

ㄗㄞzaithanh ngang

灾梨祸枣 (Tính từ)

zāi lí huò zǎo
01

Quả lê bị nạn, quả táo bị họa, chỉ việc in ấn sách vô giá trị.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灾梨祸枣

zāi

huò

zǎo

Các từ liên quan

灾亩
灾伤
灾俭
灾兵
灾兽
梨云
梨云梦
梨元
梨园
梨园子弟
祸不单行
祸不反踵
祸不妄至
祸不旋踵
枣下
枣仁
枣修
枣儿红
枣华
灾
Bính âm:
【zāi】【ㄗㄞ】【TAI】
Các biến thể:
災, 烖, 𡿧, 𢎇, 𢦒, 𢦔, 𢦏, 𣏹, 𤆄, 𤆋, 𤆎, 𤆲, 𤈮, 𤉣, 𥘔, 𨉇, 𨓌
Hình thái radical:
⿱,宀,火
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép