Bản dịch của từ 炀和 trong tiếng Việt

炀和

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

炀和 (Tính từ)

yáng hé
01

Dịu dàng, hòa nhã; hòa hợp, ôn hòa (tính tình hoặc không khí)

融和;温和。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 炀和

yáng

Các từ liên quan

炀器
炀宫
炀旱
炀没
炀火
和一
和上
和丘
和丸
和义
炀
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
煬, 𤋁, 𥠜
Hình thái radical:
⿰,火,𠃓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶フノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép