Bản dịch của từ 炀灶 trong tiếng Việt
炀灶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáng | ㄧㄤˊ | y | ang | thanh sắc |
炀灶 (Danh từ)
【yáng zào】
01
Từ cổ: ám chỉ những kẻ nịnh thần, cậy quyền thế làm lu mờ thiên tử; nghĩa gốc liên quan đến việc đứng gần bếp che lấp ánh lửa (nghĩa bóng: ám hại, che mờ người chủ).
《战国策.赵策三》:“卫灵公近雍疸﹑弥子瑕。二人者,专君之势以蔽左右。复涂侦谓君曰:‘昔日臣梦见君。’君曰:‘子何梦?’曰:‘梦见灶君。’君忿然作色曰:‘吾闻梦见人君者,梦见日。今子曰梦见灶君而言君也,有说则可,无说则死。’对曰:‘日,并烛天下者也,一物不能蔽也。若灶则不然,前之人炀,则后之人无从见也。今臣疑人之有炀于君者也,是以梦见灶君。’君曰:‘善。’”谓在灶前向火,则蔽其光。后因以“炀灶”喻佞幸专权,蒙蔽国君。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 炀灶
yáng
炀
zào
灶
Các từ liên quan
炀和
炀器
炀宫
炀旱
炀没
灶丁
灶上扫除
灶上骚除
灶下养
灶下婢
- Bính âm:
- 【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
- Các biến thể:
- 煬, 𤋁, 𥠜
- Hình thái radical:
- ⿰,火,𠃓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶フノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
婸
佯
愓
陽
霷
钖
瑒
崵
敭
昜
颺
諹
㷺
煒
焖
燇
煖
龦
煪
炒
爥
㷏
炡
焆
冝
厏
児
町
㒶
卤
㞰
佖
㣗
邯
𠀢
否
炀金
隋炀帝
