Bản dịch của từ 炉火纯青 trong tiếng Việt
炉火纯青
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lú | ㄌㄨˊ | l | u | thanh sắc |
炉火纯青 (Thành ngữ)
【lú huǒ chún qīng】
01
Điêu luyện; dày công tôi luyện (tương truyền Đạo gia luyện đan, nhìn vào lò, thấy ngọn lửa lê màu xanh, coi là đã thành công, ví với sự thành thục của học vấn, kĩ thuật...)
相传道家炼丹,到炉子里的火发出纯青色的火焰的时候,就算成功了比 喻学问、技术或办事达到了纯熟完美的地步
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 炉火纯青
lú
炉
huǒ
火
chún
纯
qīng
青
Các từ liên quan
炉丁
炉亭
炉先生
炉具
炉冶
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
纯一
纯一不杂
纯丽
纯儒
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
- Bính âm:
- 【lú】【ㄌㄨˊ】【LÔ】
- Các biến thể:
- 爐, 鑪, 𨈝
- Hình thái radical:
- ⿰,火,户
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶丶フ一ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
栌
纑
爐
颅
䣚
臚
䡎
嚧
卢
䮉
鑪
㿖
爑
焱
熰
煆
㷠
炶
烈
燅
焮
炊
灻
煹
泻
劸
绊
庝
佭
䒭
庚
苐
钓
苛
昘
㼛
出炉
炉灶
火炉
锅炉
炉子
熔炉
烤炉
电炉
香炉
壁炉
