Bản dịch của từ 炒米 trong tiếng Việt

炒米

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǎo

ㄔㄠˇchaothanh hỏi

炒米 (Danh từ)

cháo mǐ
01

Cháo mỡ bò (món ăn hàng ngày của người Mông Cổ)

蒙古族人民的日常食物,用煮熟后再炒的糜子米拌牛奶或黄油做成

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Gạo rang hoặc cơm khô rang

干炒的米;煮熟晾干后再炒的米

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 炒米

chǎo

炒
Bính âm:
【chǎo】【ㄔㄠˇ】【SAO】
Các biến thể:
㶤, 㷅, 槱, 焣, 煼, 𢐨, 𢐺, 𤈓, 𤈗, 𤈨, 𤊛, 𤊝, 𤌉, 𤌝, 𤌽, 𤑡, 𤑵, 𩰸, 𩱂, 𩱈, 𩱦, 𤌖, 𧺩
Hình thái radical:
⿰,火,少
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶丨ノ丶ノ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép