Bản dịch của từ 炫名 trong tiếng Việt

炫名

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuàn

ㄒㄩㄢˋxuanthanh huyền

炫名 (Động từ)

xuàn míng
01

Bị tiếng tăm làm mê muội; chạy theo danh tiếng, bị danh vọng lôi cuốn

1.惑于声名。

Ví dụ
02

Khoe khoang danh tiếng; khoe mình có tiếng tăm (để được chú ý)

2.夸耀声名。炫,通“衒”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 炫名

xuàn

míng

Các từ liên quan

炫丽
炫伐
炫冶
炫博
炫奇
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
炫
Bính âm:
【xuàn】【ㄒㄩㄢˋ】【HUYỄN】
Các biến thể:
衒, 䝮
Hình thái radical:
⿰,火,玄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶丶一フフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép