Bản dịch của từ 炭笔 trong tiếng Việt

炭笔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tàn

ㄊㄢˋtanthanh huyền

炭笔 (Danh từ)

tàn bǐ
01

Bút chì than

炭笔的调子不会反光,颜色浓厚,具有比铅笔更强的视觉冲击力,能够加快绘画速度。炭笔包括:木炭条、炭精条、炭笔、碳铅笔、色粉笔等。炭笔作画可涂、可抹、可擦,亦可做线条或块面处理,能做出很丰富的调子变化,所以传统石膏素描,均以炭笔为练习工具。 主要用于素描。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 炭笔

tàn

Các từ liên quan

炭冰
炭化
炭场
炭坑
炭墼
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
炭
Bính âm:
【tàn】【ㄊㄢˋ】【THÁN】
Các biến thể:
𡵼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨一ノ丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép