Bản dịch của từ 点翠 trong tiếng Việt
点翠
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diǎn | ㄉㄧㄢˇ | d | ian | thanh hỏi |
点翠 (Động từ)
【diǎn cuì】
01
Chấm/nhuộm màu xanh lục (thường chỉ kỹ thuật trang trí bằng chấm màu ngọc, lông chim hoặc trên đồ trang sức); Hán Việt: điểm (chấm) + túy (xanh lục)
用青绿色点染。。南朝梁.简文帝.东飞伯劳歌二首之一:「谁家总角歧路阴,裁红点翠愁人心。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trang sức khảm lông(翡翠)của chim, thường là kỹ thuật gắn những sợi lông có màu xanh lục như ngọc lên đồ trang trí; gọi chung là đồ trang trí đính lông giả ngọc
镶翡翠羽的首饰。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 点翠
diǎn
点
cuì
翠
- Bính âm:
- 【diǎn】【ㄉㄧㄢˇ】【ĐIỂM】
- Các biến thể:
- 點, 奌, 㸃
- Hình thái radical:
- ⿱,占,灬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨フ一丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㸃
蕇
䓦
跕
䍄
嚸
敟
椣
踮
蒧
奌
點
爢
煎
照
焘
煞
焣
焦
烋
熈
羔
烏
燾
轴
笁
恆
爰
突
恊
玽
饸
是
昨
釔
穿
缺点
优点
一点
特点
点儿
景点
点心
点心
盘点
地点
