Bản dịch của từ 点额 trong tiếng Việt
点额
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diǎn | ㄉㄧㄢˇ | d | ian | thanh hỏi |
点额 (Động từ)
【diǎn é】
01
Dùng bút chấm lên trán (theo tích xưa, là một điềm mộng báo ứng để được phong làm vua)
用笔点额头。古时常用为得君位的梦兆。。北齐书.卷四.文宣帝纪:「自居晋阳,寝室夜有光如昼。既为王,梦人以笔点己额。旦以告馆客王昙哲曰:『吾其退乎?』昙哲再拜贺曰:『王上加点,便成主字,乃当进也。』」
Ví dụ
02
古时相传鱼渡龙门便为龙,否则便点额而还。典出北魏.郦道元.水经注.河水注。后用以比喻应试落第。。唐.李白.赠崔侍郎诗:「点额不成龙,归来伴凡鱼。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 点额
diǎn
点
é
额
- Bính âm:
- 【diǎn】【ㄉㄧㄢˇ】【ĐIỂM】
- Các biến thể:
- 點, 奌, 㸃
- Hình thái radical:
- ⿱,占,灬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨フ一丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㸃
蕇
䓦
跕
䍄
嚸
敟
椣
踮
蒧
奌
點
爢
煎
照
焘
煞
焣
焦
烋
熈
羔
烏
燾
轴
笁
恆
爰
突
恊
玽
饸
是
昨
釔
穿
缺点
优点
一点
特点
点儿
景点
点心
点心
盘点
地点
