Bản dịch của từ 烃类 trong tiếng Việt

烃类

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tīng

ㄊㄧㄥtingthanh ngang

烃类 (Danh từ)

tīng lèi
01

Ô-xit các-bon các loại cồn

烃取碳中之火,氢去头以成字。烃的三大副族以分子的饱和程度来区分。烷 (alkanes) 是饱和烃类,无法再接纳氢了。烯 (alkenes) 是少了一分子氢的烃,故加氢便产生烷;一个烯分子可以有多于一处的不饱和双键。故这类型化合物包括二烯、三烯等。比烯更缺氢的烃称为炔 (alkynes) ,它们含有三键。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 烃类

tīng

lèi

烃
Bính âm:
【tīng】【ㄊㄧㄥ】【HĨNH.THINH】
Các biến thể:
烴, 𤈜
Hình thái radical:
⿰,火,𢀖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶フ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép