Bản dịch của từ 烟云 trong tiếng Việt

烟云

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄢyanthanh ngang

烟云 (Danh từ)

yān yún
01

Mây khói ở chỗ cao, chỉ cảnh tượng mây mờ nơi cao xa; ẩn dụ chỗ cao, thoáng và xa (Hán Việt: Yên Vân)

3.形容高远之处。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ví von những sự vật, sự việc phù du, thoáng qua rồi tan biến (như khói và mây)

5.比喻变化消失的事物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Khói như mây; làn khói mỏng lơ lửng như mây (hình ảnh thơ mộng, ảo giác)

4.如云的烟火气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Khói mây; làn khói hoặc sương mù nhẹ như mây (thường miêu tả cảnh vật mơ hồ, thoáng ẩn thoáng hiện)

1.烟霭云雾。

Ví dụ
05

Ngọn núi rậm, rừng núi ẩn dật — chốn thanh vắng ẩn cư (Hán Việt: Yên Vân, gợi hình ảnh sương mù và mây phủ)

2.指隐逸之山林。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 烟云

yān

yún

Các từ liên quan

烟丝
烟云供养
烟云过眼
烟侣
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
烟
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄢ, ㄧㄣ】【YÊN】
Các biến thể:
焑, 煙, 菸, 㷑, 𠖜, 𠖣, 𡇽, 𡨾, 𡫈, 𤊗, 𤎆, 𤏯, 𤇆
Hình thái radical:
⿰,火,因
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶丨フ一ノ丶一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép