Bản dịch của từ 烟空 trong tiếng Việt

烟空

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄢyanthanh ngang

烟空 (Danh từ)

yān kōng
01

Bầu trời cao, mây mờ bồng bềnh (khung trời thoáng đãng, ở nơi cao xa); Hán Việt: 'yên không' liên tưởng tới 'không trung' cao vời

高空;缥缈的云天。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 烟空

yān

kōng

Các từ liên quan

烟丝
烟云
烟云供养
烟云过眼
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
烟
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄢ, ㄧㄣ】【YÊN】
Các biến thể:
焑, 煙, 菸, 㷑, 𠖜, 𠖣, 𡇽, 𡨾, 𡫈, 𤊗, 𤎆, 𤏯, 𤇆
Hình thái radical:
⿰,火,因
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶丨フ一ノ丶一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép