Bản dịch của từ 烟霞侣 trong tiếng Việt

烟霞侣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄢyanthanh ngang

烟霞侣 (Danh từ)

yān xiá lǚ
01

Bạn đồng hành với sương khói núi non; tượng trưng người/điều ưa thích cảnh đẹp thiên nhiên (kết thành bạn với sơn thủy).

1.与山水结成伴侣。喻性好山水。

Ví dụ
02

Bạn đồng hành đi chơi núi sông; người cùng du ngoạn (mang sắc thái thơ mộng)

2.指游山玩水的伴侣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chỉ người ẩn dật trong núi rừng; ẩn sĩ, bạn đồng hành trong cảnh thiên nhiên (Hán Việt: Yên, Hạ, Lữ liên tưởng tới khung cảnh mây khói và người bạn/đối tượng).

3.指山林隐士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 烟霞侣

yān

xiá

Các từ liên quan

烟丝
烟云
烟云供养
烟云过眼
霞举
霞举飞升
霞人
霞佩
霞光
侣伴
侣行
烟
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄢ, ㄧㄣ】【YÊN】
Các biến thể:
焑, 煙, 菸, 㷑, 𠖜, 𠖣, 𡇽, 𡨾, 𡫈, 𤊗, 𤎆, 𤏯, 𤇆
Hình thái radical:
⿰,火,因
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶丨フ一ノ丶一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép