Bản dịch của từ 烦想 trong tiếng Việt
烦想
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fán | ㄈㄢˊ | f | an | thanh sắc |
烦想 (Động từ)
【fán xiǎng】
01
Suy nghĩ lung tung, băn khoăn không dứt, thường là những ý tưởng phi lý hoặc lo lắng quá mức.
2.胡思乱想。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Những suy nghĩ lộn xộn, những điều phiền muộn trong đầu, gọi chung là 'phiền tưởng' hay 'lo nghĩ vẩn vơ'.
1.杂念;俗虑。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 烦想
fán
烦
xiǎng
想
Các từ liên quan
烦且
烦乱
烦亵
烦人
烦任
想不到
想不开
想似
想像
想像力
- Bính âm:
- 【fán】【ㄈㄢˊ】【PHIỀN】
- Các biến thể:
- 煩
- Hình thái radical:
- ⿰,火,页
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㠶
䡊
钒
繁
䌓
䭵
㸋
䉒
礬
䮳
凣
舤
煲
煛
燜
㸐
燊
㶶
煈
燐
熼
炾
炞
爃
粎
俳
挙
軒
都
哳
豇
恕
耺
㹴
氣
罝
烦恼
耐烦
烦心
烦躁
厌烦
心烦
烦闷
烦人
劳烦
烦琐
