Bản dịch của từ 热效应 trong tiếng Việt
热效应
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rè | ㄖㄜˋ | r | e | thanh huyền |
热效应 (Danh từ)
【rè xiào yìng】
01
Nhiệt lượng trao đổi trong quá trình đẳng nhiệt khi hệ chỉ thực hiện công nở (ví dụ: nhiệt phản ứng như nhiệt cháy, nhiệt sinh, nhiệt trung hòa, nhiệt nóng chảy)
指物质系统在物理的或化学的等温过程中只做膨胀功时所吸收或放出的热量。根据反应性质的不同,分为燃烧热、生成热、中和热、熔解热等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 热效应
rè
热
xiào
效
yìng
应
- Bính âm:
- 【rè】【ㄖㄜˋ】【NHIỆT】
- Các biến thể:
- 熱, 𤉟, 𤎮, 𪌌
- Hình thái radical:
- ⿱,执,灬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丶丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
熱
㻰
渃
熏
熱
烏
焦
燾
焣
熬
燞
無
燕
煦
羔
骍
晕
𠊇
殺
哣
訚
涍
㟏
䑙
唧
展
桖
热闹
热情
热爱
热烈
炎热
热门
热心
热衷
闷热
亲热
