Bản dịch của từ 焦唇 trong tiếng Việt

焦唇

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

焦唇 (Tính từ)

jiāo chún
01

Khô môi, khô lưỡi do mất nước hoặc sốt cao, giống như cụm từ '焦唇干舌' (môi khô lưỡi khô).

见“焦唇干舌”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焦唇

jiāo

chún

Các từ liên quan

焦乱
焦了尾巴梢子
焦侥
焦元
焦先
唇不离腮
唇亡齿寒
唇吻
焦
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
㸈, 𤊙, 𤓪, 𤓬, 𩵰, 礁, 譙, 鐎
Hình thái radical:
⿱,隹,灬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép