Bản dịch của từ 焦毁 trong tiếng Việt
焦毁
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
焦毁 (Tính từ)
【jiāo huǐ】
01
Cháy khét, héo rũ, bị thiêu hủy hoặc tổn thương nặng nề do lửa hoặc sự đau khổ sâu sắc
1.焦苦哀毁。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bị cháy khét, cháy đen, bị thiêu rụi đến mức cháy nhão
2.焦烂。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焦毁
jiāo
焦
huǐ
毁
Các từ liên quan
焦乱
焦了尾巴梢子
焦侥
焦元
焦先
毁不危身
毁不灭性
毁丑
毁于一旦
毁伤
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【TIÊU】
- Các biến thể:
- 㸈, 𤊙, 𤓪, 𤓬, 𩵰, 礁, 譙, 鐎
- Hình thái radical:
- ⿱,隹,灬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
茮
穚
胶
蕉
鲛
娇
敎
椒
跤
礁
驕
燋
黒
熟
焏
熹
焄
炰
爇
無
烹
熙
照
炁
㲂
欺
筳
㨇
筵
焥
結
媇
貽
虛
粞
越
焦虑
焦急
焦点
聚焦
焦躁
烧焦
千焦
焦糖
焦灼
焦距
