Bản dịch của từ 焦鬲 trong tiếng Việt

焦鬲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

焦鬲 (Danh từ)

jiāo gé
01

Thuật ngữ y học cổ truyền chỉ tam tiêu và cơ hoành, phần cấu tạo quan trọng trong cơ thể liên quan đến huyết khí và chức năng tiêu hóa, hô hấp.

中医指三焦与膈膜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焦鬲

jiāo

Các từ liên quan

焦乱
焦了尾巴梢子
焦侥
焦元
焦先
鬲咽
鬲塞
鬲如
鬲子
鬲山
焦
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
㸈, 𤊙, 𤓪, 𤓬, 𩵰, 礁, 譙, 鐎
Hình thái radical:
⿱,隹,灬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép