Bản dịch của từ 煕朝 trong tiếng Việt
煕朝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xī | ㄒㄧ | N/A | N/A | N/A |
煕朝 (Danh từ)
【xī cháo】
01
Phục hồi chính phủ; làm cho triều đình thịnh vượng (hầu hết được thấy trong tiếng Trung cổ, ám chỉ sự thịnh vượng của nhà nước hoặc chính phủ)
振兴朝政。。文选.陆机.辩亡论上:「大司马陆公,以文武熙朝;左丞相陆凯,以謇谔尽规。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thời thái bình, triều đại thịnh vượng rực rỡ (thường dùng để tán tụng triều đại hiện tại)
光耀的盛世。多用以称颂本朝。。宋.曾巩.贺元佑四年明堂礼成肆赦表:「讲兹钜典,属在熙朝。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 煕朝
xī
煕
cháo
朝
