Bản dịch của từ 煕朝 trong tiếng Việt

煕朝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧN/AN/AN/A

煕朝 (Danh từ)

xī cháo
01

Phục hồi chính phủ; làm cho triều đình thịnh vượng (hầu hết được thấy trong tiếng Trung cổ, ám chỉ sự thịnh vượng của nhà nước hoặc chính phủ)

振兴朝政。。文选.陆机.辩亡论上:「大司马陆公,以文武熙朝;左丞相陆凯,以謇谔尽规。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thời thái bình, triều đại thịnh vượng rực rỡ (thường dùng để tán tụng triều đại hiện tại)

光耀的盛世。多用以称颂本朝。。宋.曾巩.贺元佑四年明堂礼成肆赦表:「讲兹钜典,属在熙朝。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 煕朝

cháo

煕
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【HI】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一丨フフ一フ丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép