Bản dịch của từ 煤场 trong tiếng Việt
煤场
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Méi | ㄇㄟˊ | m | ei | thanh sắc |
煤场 (Danh từ)
【méi chǎng】
01
Bãi than
煤场是指堆放燃煤的场所,通常为燃煤发电厂或钢铁厂的附属设施。随着我国煤炭生产能力的不断提高、国家环境保护政策的不断严格以及人们环保意识的不断增强,煤炭生产企业以前常用的露天储煤方式已经不符合要求,必须采取符合企业实际需求的全封闭式储煤场,才能保证企业良好的经济效益、环保效益和社会效益。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 煤场
méi
煤
chǎng
场
- Bính âm:
- 【méi】【ㄇㄟˊ】【MÔI】
- Các biến thể:
- 塺, 㙁
- Hình thái radical:
- ⿰,火,某
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶一丨丨一一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
睂
媒
栂
䤂
楣
鎇
堳
葿
玫
槑
糜
徾
焵
烇
煇
㷭
㸅
炲
㷆
烕
燉
㶸
焿
烱
龄
䣛
辔
靖
豥
魂
㱫
睝
䂿
彂
锤
𠍏
煤炭
煤气
煤油
煤矿
煤球
采煤
煤烟
燃煤
煤块
烧煤
