Bản dịch của từ 照朗 trong tiếng Việt

照朗

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhào

ㄓㄠˋzhaothanh huyền

照朗 (Tính từ)

zhào lǎng
01

Sáng sủa, rạng rỡ; rộng rãi, thông thoáng (cảm giác sáng tỏ và khoáng đạt)

1.朗敞,朗然。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tâm tính khoáng đạt, thản nhiên, lòng rộng rãi không toan tính (Hán-Việt: chiếu → tỏ khoáng)

2.谓心胸正大坦然。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 照朗

zhào

lǎng

Các từ liên quan

照世
照世杯
照临
照乘
照乘珠
朗个
朗丽
朗伉
朗俊
朗儁
照
Bính âm:
【zhào】【ㄓㄠˋ】【CHIẾU】
Các biến thể:
㷖, 昭, 曌, 炤, 燳, 瞾, 𢢤, 𣉬, 𣊕, 𣊧, 𤋜, 𥊐, 𥋫, 𢡰
Hình thái radical:
⿱,昭,灬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フノ丨フ一丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép