Bản dịch của từ 煽情 trong tiếng Việt
煽情
Tính từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shān | ㄕㄢ | sh | an | thanh ngang |
煽情 (Tính từ)
【shān qíng】
01
Sướt mướt; gây cảm xúc mạnh
煽动人的感情或情绪
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
煽情 (Động từ)
【shān qíng】
01
Gây xúc động; khiến mọi người cảm động
通过某种方式激发感情
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 煽情
shān
煽
qíng
情
- Bính âm:
- 【shān】【ㄕㄢ】【PHIẾN】
- Các biến thể:
- 傓
- Hình thái radical:
- ⿰,火,扇
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶丶フ一ノフ丶一フ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
檆
炶
閊
栅
穇
狦
姗
羴
衫
羶
苫
删
炾
炟
烯
熓
炙
烚
煂
灸
㷤
燖
煃
熀
墕
䛣
蜮
滳
䟸
榿
嘂
骶
餇
閰
锼
漚
煽动
煽情
煽惑
煽动性
煽风点火
