Bản dịch của từ 熟悉 trong tiếng Việt
熟悉
Động từTính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shóu | ㄕㄡˊ | sh | ou | thanh sắc |
Shú | ㄕㄨˊ | sh | u | thanh sắc |
熟悉 (Động từ)
【shú xī】
01
Hiểu rõ; quen thuộc; quen (người, tình huống nào đó)
知道得清楚
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Làm quen
了解,使知道得清楚
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
熟悉 (Tính từ)
【shú xī】
01
Hiểu; quen thuộc
非常了解
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 熟悉
shú
熟
xī
悉
Các từ liên quan
熟丝
熟习
熟事
熟人
熟人熟事
悉力
悉听尊便
悉备
悉尼
悉尼大学
- Bính âm:
- 【shóu】【ㄕㄡˊ】【THỤC】
- Các biến thể:
- 孰, 𡒒, 𡦦, 𤒒, 𦏧, 𤋩, 𤍨, 𤒆
- Hình thái radical:
- ⿱,孰,灬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一フ丨一ノフ丶丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
塾
䭭
术
蒣
孰
𠅩
䃞
璹
赎
秫
尗
朱
黒
燾
熱
照
熏
烹
燞
煕
熙
為
焦
熈
暪
㩐
噄
𠐁
䔭
䈣
𠐉
賩
廤
䯓
䛭
醃
熟悉
成熟
熟练
熟人
眼熟
背熟
面熟
熟睡
娴熟
熟知
