Bản dịch của từ 熹微 trong tiếng Việt

熹微

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

熹微 (Tính từ)

xī wēi
01

Mờ mờ; nắng yếu; ánh sáng ban mai mờ nhạt (thường chỉ ánh sáng ban mai); rạng rạng; ràng rạng

形容阳光不强 (多指清晨的)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 熹微

wēi

Các từ liên quan

熹合
熹娱
熹平石经
熹炭
熹烂
微不足道
微与
微乎其微
微事
熹
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【HI】
Các biến thể:
暿, 熺, 𤎿, 𤏴
Hình thái radical:
⿱,喜,灬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép