Bản dịch của từ 燃烧室 trong tiếng Việt
燃烧室
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rán | ㄖㄢˊ | r | an | thanh sắc |
燃烧室 (Danh từ)
【rán shāo shì】
01
Buồng đốt
燃烧室是燃料或推进剂在其中燃烧生成高温燃气的装置,是一种用耐高温合金材料制作的燃烧设备。活塞到达上止点后其顶部与汽缸盖之间的空间,燃料即在此室燃烧。它是燃气涡轮发动机、冲压发动机、火箭发动机的重要部件。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燃烧室
rán
燃
shāo
烧
shì
室
- Bính âm:
- 【rán】【ㄖㄢˊ】【NHIÊN】
- Các biến thể:
- 然, 𧆋, 㸐, 䖄, 𤓉, 𤓌, 𭵃
- Hình thái radical:
- ⿰,火,然
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶ノフ丶丶一ノ丶丶丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䔳
䳿
䰯
蚦
袇
蚺
袡
呥
䖄
䫇
髯
㲯
爩
烂
燈
㷏
焵
㸇
燧
焠
烄
烟
㶼
㶧
䡡
蟆
𠘒
儖
隲
瞗
䑾
螑
甏
㦤
𠐑
䣢
燃烧
点燃
燃料
燃气
燃起
燃油
燃放
阻燃
易燃
燃煤
